Đang tải

Đ​IỀU KIỆN THAM GIA

Đối tượng tham gia từ 12 tháng tuổi đến 65 tuổi và tái tục tới 67 tuổi

Số lượng nhân viên tối thiểu chỉ cần từ 5 người trong cùng một công ty

Người thân của nhân viên được mua kèm gồm có: bố mẹ nội ngoại, vợ chồng & các con.

ƯU ĐIỂM SO VỚI CHƯƠNG TRÌNH KHÁC 

Được thăm khám chữa bệnh trên toàn lãnh thổ Việt Nam

Được hưởng các quyền lợi cơ bản: nội trú, ngoại trú, thai sản, nha khoa

Được bảo lãnh Nội trú & thăm khám Ngoại trú trên toàn quốc xem chi tiết tại đây

GIÁ TRỊ NHẬN ĐƯỢC KHI THAM GIA BẢO HIỂM

Chi trả toàn bộ viện phí và thăm khám ngoại trú bao gồm: tiền khám, thuốc....

Quy tắc bảo hiểm chi tiết & hỗ trợ bồi thường nhanh chóng xem chi tiết tại đây.

Bao hiem suc khoe

bao-hiem-suc-khoe-uic

CHƯƠNG TRÌNH MỨC M1 MỨC M2 MỨC M3 MỨC M4 MỨC M5
I ĐIỀU KIỆN NỘI TRÚ
A GIỚI HẠN BỒI THƯỜNG TỐI ĐA 40 tr/năm 60 tr/năm 70 tr/năm 100 tr/năm 200 tr/năm
1 Các chi phí bệnh viện (60 ngày/năm) 40 tr/năm 60 tr/năm 70 tr/năm 100 tr/năm 200 tr/năm
a Các chi phòng, giường bệnh 2 tr/ngày 3 tr/ngày

3.5 tr/ngày

5 tr/ngày 10 tr/ngày
b Các chi phí bệnh viện tổng hợp
2 Các chi phí phẫu thuật 40 tr/năm 60 tr/năm 70 tr/năm 100 tr/năm 200 tr/năm
a Phẫu thuật do ốm bệnh, cấy ghép nội tạng Chi trả tối đa
b Các chi phí liên quan tới phẫu thuật
3 Quyền lợi thai sản
a Biến chứng, sinh thường 2 tr/ngày 3 tr/ngày 3.5 tr/ngày 5 tr/ngày 10 tr/ngày
b Biến chứng (mổ), sinh mổ 20 tr/ca 30 tr/ca 35 tr/ca 50 tr/ca 100 tr/ca
4 Các quyền lợi khác
a Chi phí trước khi nhập viện (30 ngày/năm) 2 triệu 3 triệu 3.5 triệu 5 triệu 10 triệu
b Chi phí sau xuất viện (30 ngày/năm) 2 triệu 3 triệu 3.5 triệu 5 triệu 10 triệu
c Chi phí chăm sóc tại nhà (15 ngày/năm)
d Trợ cấp 1 ngày nằm viện (60 ngày/năm) 40 ngàn 60 ngàn 70 ngàn 100 ngàn 200 ngàn
e Phục hồi chức năng/năm 4 triệu 6 triệu 7 triệu 10 triệu 20 triệu
f Dịch vụ xe cứu thương/năm 40 triệu 60 triệu 70 triệu 100 triệu 200 triệu
g Chi phí hỗ trợ mai táng/lần 2.1 triệu 2.1 triệu 2.1 triệu 2.1 triệu 2.1 triệu
5 Tử kỳ & tai nạn
a Chết do ốm đau bệnh tật 40 tr/năm 60 tr/năm 20 tr/năm 20 tr/năm 20 tr/năm
b Chết do tai nạn 40 tr/năm 60 tr/năm 20 tr/năm 20 tr/năm 20 tr/năm
c Chi phí y tế do tai nạn Tối đa 20 triệu/năm và chi trả theo bảng tỷ lệ theo quy tắc bảo hiểm
II ĐIỀU KIỆN NGOẠI TRÚ MỨC M1 MỨC M2 MỨC M3 MỨC M4 MỨC M5
1 Giới hạn bồi thường/năm 6 tr/năm 6 tr/năm 8 tr/năm 10 tr/năm 15 tr/năm
a Giới hạn/lần thăm khám & tối đa 10 lần/năm 1.2 tr/lần 1.2 tr/lần 1.6 tr/lần 2 tr/lần 3 tr/lần
b Vật lý trị liệu cho 1 ngày (tối đa 60 ngày) 40 ngàn 60 ngàn 70 ngàn 100 ngàn 200 ngàn
c Điều trị nha khoa 1.2 tr/năm 1.2 tr/năm 1.6 tr/năm 2 tr/năm 3 tr/năm
+ Điều trị tủy răng, trám răng, nhổ răng
+ Chụp XQ, viêm nướu, nha nhu
+ Cạo vôi răng ( lấy cao răng ) 420 ng/năm 420 ng/năm 420 ng/năm 420 ng/năm 420 ng/năm

Bao hiem suc khoe toan dien viet nam

bao-hiem-suc-khoe-uic

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM CHO 1 NGƯỜI/NĂM (ĐƠN VỊ: 000 TRIỆU ĐỒNG)

MỨC TUỔI NỘI TRÚ NGOẠI TRÚ TỔNG GIẢM 15% GIẢM 20% GIẢM 30%
15 - 20 người 30 - 50 người Trên 50 người
M1 01 - 64 1.118.000 1.080.000 2.198.000 1.869.000 1.759.000 1.539.000
M2 01 - 64 1.578.000 1.080.000 2.658.000 2.260.000 2.127.000 1.861.000
M3 01 - 64 1.734.000 1.440.000 3.178.000 2.702.000 2.543.000 2.225.000
M4 01 - 64 2.398.000 1.800.000 4.198.000 3.569.000 2.855.000 2.939.000
M5 01 - 64 4.198.000 2.700.000 6.898.000 5.864.000 4.692.000 4.829.000

Điều khoản bảo hiểm  hướng dẫn bồi thường  Danh sách bệnh viện

Thoi gian khuyen mai

THỜI GIAN KHUYẾN MÃI CHỈ CÒN

 

ĐIỀN THÔNG TIN XEM HỢP ĐỒNG MẪU

 

Headline

 

Đặt câu hỏi

CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN VÀ HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG 24/7
Tại Hà Nội     Tại TP.Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Yahoo Skype Mr Linh     Yahoo Skype Mr Phương Yahoo Skype Mr Tuyên
Phone0979 902 638      Phone0903 226 297  Phone0989 468 813

bao-hiem-uic

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG 24/7
 Tại TP.Hà Nội
bao-hiem-bao-viet Mr.Linh: 0979 902 638
bao-hiem-bao-viet Mr.Tiến: 0906 226 297
 Tại TP.Hồ Chí Minh
bao-hiem-bao-viet Mr.Phương: 0903 226 297
bao-hiem-bao-viet Mr.Tuấn: 0989 468 813
BÁO GIÁ TRỰC TUYẾN
Bảo Hiểm UIC Gói Gia Đình
12, 285, 000 VND -10%